Retinal CAS 116-31-4
Tên hóa học : Retinal
Tên đồng nghĩa :all-trans-retina;Axerophthal;alpha-Retinene
CAS No :116-31-4
Công thức phân tử :C20H28O
trọng lượng phân tử :284.44
EINECS Không :204-135-8
- Tham số
- Sản phẩm liên quan
- Truy vấn
Công thức cấu trúc :
Mô tả Sản phẩm :
Mục |
Thông số kỹ thuật |
Hình thức |
Bột màu vàng |
Điểm nóng chảy |
61-63°C |
Điểm sôi |
366.92°C (ước tính thô) |
Mật độ |
1.0083 (ước tính thô) |
Thuộc tính và Cách sử dụng :
1. Ứng dụng Y tế: Sức khỏe Thị lực
Retinal là thành phần cốt lõi của rhodopsin, giúp các tế bào cảm thụ ánh sáng trong võng mạc nhận biết ánh sáng và chuyển đổi tín hiệu ánh sáng thành tín hiệu thần kinh. Thiếu hụt retinal có thể dẫn đến bệnh quáng gà và các vấn đề về thị lực khác.
2. Chăm sóc da: Chống lão hóa và phục hồi
Trong lĩnh vực chăm sóc da, retinal cải thiện hiệu quả kết cấu da và giảm nếp nhăn bằng cách thúc đẩy sự tái tạo và sửa chữa tế bào da. So với các dẫn xuất khác của vitamin A, retinal ít gây kích ứng cho da hơn.
3. Điều trị mụn: Điều tiết bã nhờn và sửa chữa da
Retinal có thể được chuyển hóa thành axit retinoic trong cơ thể, điều tiết việc bài tiết bã nhờn, giảm tắc nghẽn lỗ chân lông, giúp da tự sửa chữa và làm giảm hiệu quả vấn đề về mụn.
4. Bổ sung dinh dưỡng: Bổ sung vitamin A và hỗ trợ sức khỏe
Là một dạng quan trọng của vitamin A, retinal được sử dụng để điều trị thiếu hụt vitamin A và giúp duy trì chức năng miễn dịch bình thường, sức khỏe thị giác và rào chắn da. Trong lĩnh vực dinh dưỡng động vật, các dẫn xuất của retinal có thể thúc đẩy tăng trưởng và phát triển, tăng cường miễn dịch và duy trì sức khỏe thị giác tốt.
Điều kiện bảo quản: Bảo quản trong kho mát mẻ, thông thoáng;
Đóng gói: Sản phẩm này được đóng gói trong thùng giấy 25kg, và cũng có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng