N,N-Dimethylethylenediamine CAS 108-00-9
Tên hóa học : N,N-Dimethylethylenediamine
Tên đồng nghĩa :
2-DIMETHYLAMINOETHYLAMINE; 2-aminoethyldimethylamine; 2-Dimethylaminoethylamine
CAS No :108-00-9
Công thức phân tử :C4H12N2
trọng lượng phân tử :88.15
EINECS Không :203-541-2
- Tham số
- Sản phẩm liên quan
- Truy vấn
Công thức cấu trúc :
Mô tả Sản phẩm :
Mục |
Thông số kỹ thuật |
Hình thức |
Dịch lỏng trong suốt không màu |
Phân tích hàm lượng |
98.5% Tối thiểu |
Nội dung nước (%) |
tối đa 1.0% |
Điểm nóng chảy |
-70 °C |
Điểm sôi |
104-106 °C (văn.) |
Mật độ |
0.807 g/mL tại 20 °C (văn.) |
Thuộc tính và Cách sử dụng :
N,N-dimethylethylenediamine (CAS 108-00-9) là chất lỏng màuless đến vàng nhạt với mùi amine mạnh và khả năng tan cũng như phản ứng tốt.
1. Chất hoạt động bề mặt: N,N-dimethylethylenediamine được sử dụng để tổng hợp các chất hoạt động bề mặt khác nhau nhằm cải thiện khả năng làm sạch và phân tán của sản phẩm, đặc biệt trong các công thức yêu cầu tính kiềm mạnh hoặc đặc tính làm sạch đặc biệt.
2. Thuốc xúc tác: N,N-dimethylethylenediamine có thể cải thiện hoạt tính và sự chọn lọc của các chất xúc tác trong các phản ứng được xúc tác bởi kim loại và thúc đẩy việc tiến hành hiệu quả của các phản ứng hóa học. Ngoài ra, trong quá trình hydro hóa, nó hoạt động như một chất đồng xúc tác để tăng tốc độ phản ứng, cải thiện sự chọn lọc của sản phẩm và đảm bảo độ tinh khiết cao của sản phẩm được tổng hợp.
3. Chất dẻo hóa: N,N-dimethylethylenediamine được sử dụng như một chất dẻo hóa trong quá trình tổng hợp các sản phẩm hóa học như polyurethane, nhựa và cao su để cải thiện độ bền và tuổi thọ của vật liệu.
Điều kiện bảo quản: Lưu trữ ở nơi mát mẻ.
Đóng gói: Sản phẩm này được đóng gói trong thùng phuy 160kg và cũng có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.