Cas 9003-11-6 Poloxamer 188 Việt Nam
Tên hóa học: Polyethylene-polypropylene glycol
Tên đồng nghĩa:
Poloxamer 188
POLOXAMER
Polyete polyol
Số CAS: 9003-11-6
EINECS :-618 355-0
Công thức phân tử: (C3H6O.C2H4O)x
Trọng lượng phân tử: 102.1317
- Tham số
- CÁC SẢN PHẨM CÓ LIÊN QUAN
- Câu Hỏi
Công thức kết cấu:
Mô tả Sản phẩm:
Mục FSCI |
Thông số kỹ thuật |
Xuất hiện |
Bột rắn màu trắng |
Trọng lượng phân tử (g/mol) |
7680-9510 |
pH (1:40) |
6.0-7.5 |
Điểm đám mây (giải pháp 10%) |
Tối thiểu 100oC |
Nước |
Tối đa 0.75% |
Màu APHA (50:50 trong MeOH) |
Tối đa 100 |
Ôxít etylen |
Tối đa 1 trang/phút |
Oxit propylen |
Tối đa 5 trang/phút |
1,4 Doxan |
Tối đa 5 trang/phút |
Điểm đông đặc |
46-56 ℃ |
Tổng của EG và DEG |
Tối đa 0.25% |
Butylhydroxytoluen |
50-125ppm |
Asen |
Tối đa 2 trang/phút |
Oxyetylen |
79.9% -83.7% |
Không bão hòa |
Tối đa 0.018-0.034mEq/g |
Dư lượng khi đánh lửa |
Tối đa 0.30% |
Kim loại nặng |
Tối đa 20 trang/phút |
Ethyleneglycol(EG) |
Tối đa 620 trang/phút |
Tổng tro |
Tối đa 0.4% |
Nhận dạng (IR) |
Quét tiêu chuẩn |
Kết luận: |
Giấy chứng nhận phân tích trên phù hợp với Ep., đáp ứng các yêu cầu Tiêu chuẩn. |
Thuộc tính và Sử dụng:
Poloxamer 188, còn được gọi là F-68, là chất hoạt động bề mặt không ion hiệu quả cao và thuộc về chất đồng trùng hợp khối polyoxyethylene-polyoxypropylene.
1. Ứng dụng trong lĩnh vực dược phẩm
Trong ngành dược phẩm, poloxamer 188 rất quan trọng trong dược phẩm sinh học. Nó có thể làm giảm hiệu quả sự kết tụ của các chế phẩm sinh học trong quá trình đóng băng, sấy khô và căng thẳng cơ học, từ đó bảo vệ protein và tế bào khỏi bị hư hại.
2. Ứng dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
Poloxamer 188 được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân nhờ đặc tính làm mềm và chăm sóc da vượt trội. Là một chất nhũ hóa, poloxamer 188 có thể giúp các thành phần pha nước và pha dầu trộn lẫn một cách hiệu quả để tạo ra các sản phẩm nhũ tương hoặc kem ổn định. Ngoài ra, nó còn được sử dụng rộng rãi trong dầu gội, dầu xả, kem và các sản phẩm khác để tăng cường độ mềm mượt của sản phẩm và cải thiện độ ẩm cho da.
3. Ứng dụng trong ngành thực phẩm
Trong ngành công nghiệp thực phẩm, poloxamer 188 cải thiện kết cấu và độ ổn định của thực phẩm. Đặc tính nhũ hóa tuyệt vời của nó có thể cải thiện tính ổn định của hỗn hợp dầu-nước và phù hợp với nhiều loại sản phẩm thực phẩm như kem, nước sốt và sữa lắc.
4. Ứng dụng công nghiệp
Poloxamer 188 được sử dụng làm chất bôi trơn và chống tĩnh điện trong lĩnh vực công nghiệp. Nó giúp cải thiện hiệu suất xử lý vật liệu trong quá trình gia công cơ khí trong ngành dệt và nhựa, giảm tích tụ tĩnh điện và cải thiện chất lượng tổng thể của sản phẩm. Ngoài ra, poloxamer 188 còn được sử dụng để sản xuất các sản phẩm như bọt polyurethane, chất kết dính và chất đàn hồi, cho thấy tính linh hoạt tuyệt vời.
Các nồng độ thường dùng là dung dịch nước 3% -5%
Bảo quản và vận chuyển:
Sản phẩm này nên được niêm phong và bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt. Tránh nắng, mưa trong quá trình vận chuyển.
Quy cách đóng gói:
25kg/trống, hoặc đóng gói tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.