Benzyltrimethylammonium chloride CAS 56-93-9
Tên hóa học : Benzyltrimethylammonium chloride
Tên đồng nghĩa :BTMAC; N,N,N-Trimethyl(phenyl)methanaminium chloride; Trimethylbenzylammonium chloride
CAS No :56-93-9
Công thức phân tử :C10H16ClN
trọng lượng phân tử :185.69
EINECS Không :200-300-3
- Tham số
- Sản phẩm liên quan
- Truy vấn
Công thức cấu trúc :
Mô tả Sản phẩm :
mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Hình thức |
Dung dịch nước trong suốt, không màu đến vàng nhạt |
Trắng đến gần trắng Bột tinh thể |
Nội dung |
≥60.0% |
≥ 99,0% |
Giá trị Amin tự do |
≤3mg KOH/g |
≤3mg KOH/g |
Màu sắc |
≤100 |
--- |
Mất mát khi sấy khô |
--- |
≤ 0,8% |
Thuộc tính và Cách sử dụng :
Chlorua Benzyltrimethylammonium (CAS 56-93-9) có đặc tính hoạt động bề mặt mạnh và đặc tính dương điện.
1. Tổng hợp hóa học
Catalyzer chuyển pha: được sử dụng để tăng cường khả năng phản ứng của các chất phản ứng không hòa tan vào nhau trong các phản ứng hữu cơ và vô cơ, cải thiện hiệu suất và độ chọn lọc của phản ứng.
Trung gian trong tổng hợp hữu cơ: Chlorua Benzyltrimethylammonium là tiền chất để tạo ra các dẫn xuất amônium tứ cấp và các hóa chất tinh khiết khác.
2. Xử lý công nghiệp
Chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa: cải thiện khả năng phân tán của sản phẩm và ổn định các nhũ tương.
Chất xử lý nước: hỗ trợ quá trình keo tụ và lắng, đảm bảo loại bỏ hiệu quả các chất rắn lơ lửng.
3. Xử lý vật liệu
Ngành dệt: được sử dụng làm chất chống tĩnh điện và chất làm mềm để cải thiện chất lượng vải.
Mạ điện và chế biến kim loại: Chlorua Benzyltrimethylammonium cải thiện sự đồng đều của lớp phủ và độ mịn của bề mặt trong quá trình xử lý kim loại.
Điều kiện bảo quản: Sản phẩm này nên được bảo quản kín trong nơi mát mẻ và khô ráo.
Đóng gói: Sản phẩm này được đóng gói trong thùng giấy chứa bột 25kg, hoặc thùng chứa chất lỏng, và cũng có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.