Chlorua hydroxyl nhôm zirconium CAS 57158-29-9
Tên hóa học : Chlorua hydroxide nhôm zirconium
Tên đồng nghĩa : glycinat nhôm zirconium;
Chlorhydrex glycine tetraclorua nhôm zirconium;
Gly nhôm Zirconium
CAS No :57158-29-9
Công thức phân tử : Al_xZr_y(OH)zCl(3x+3y-z)
Vẻ bề ngoài: Bột màu trắng hoặc vàng nhạt
trọng lượng phân tử :603.633456
EINECS :260-599-1
- Tham số
- Sản phẩm liên quan
- Truy vấn
Công thức cấu trúc :
Mô tả Sản phẩm :
Mục |
SẢN PHẨM HỢP CHUẨN |
Hình thức |
Bột màu trắng hoặc vàng nhạt |
Nhôm(Al) % |
14.0-15.5 |
Zircon(Zr) % |
13.0-15.5 |
Tỷ lệ nguyên tử Al/Zr |
3.4-3.8 |
Clo(Cl) % |
17.0-18.5 |
Tổng metas/chloride |
0.9-1.5 |
Glycine(N) % |
10.5-13.5 |
Sắt(Fe) % |
Không quá 0.01 |
Chì(Pb) % |
Không quá 0.002 |
Thuỷ ngân(As) % |
Không quá 0.0002 |
Độ trắng % |
85-95 |
Kim loại nặng % |
Không quá 0.002 |
Kích thước hạt |
90% qua lưới 325 mesh |
Mất mát khi sấy khô ở 105℃ |
4,0-8,0 |
Giá trị pH dung dịch nước |
3.7-4.1 |
Thuộc tính và Cách sử dụng :
Aluminum zirconium chloride hydroxide là một hợp chất phức tạp thường được sử dụng làm thành phần hoạt tính trong các sản phẩm khử mùi và chống mồ hôi.
Ứng dụng:
1.Sản phẩm Khử mùi và Chống mồ hôi:
Thành phần hoạt tính: Aluminum zirconium chloride hydroxide được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm khử mùi và chống mồ hôi nhờ khả năng giảm sản xuất mồ hôi. Nó hoạt động bằng cách tạm thời chặn các tuyến mồ hôi, giảm lượng mồ hôi đạt đến bề mặt da.
2.Mỹ phẩm:
Độ ổn định và hiệu quả: Hợp chất này được chọn vì độ ổn định và hiệu quả của nó trong việc giảm tiết mồ hôi và kiểm soát mùi cơ thể, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Điều kiện bảo quản: Sản phẩm này nên được bảo quản kín trong kho mát, khô ráo.
Đóng gói: Bao bì thông thường của sản phẩm này là túi hợp kim dệt 25kg hoặc theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.