3-Glycidoxypropyltrimethoxysilane CAS 2530-83-8
Tên hóa học : 3-Glycidoxypropyltrimethoxysilane
Tên đồng nghĩa :
GLYMO
GOPTS
Chất kết dính silan KH-560
CAS No : 2530-83-8
EINECS Không : 219-784-2
Công thức phân tử : C9H20O5Si
trọng lượng phân tử : 236.34
- Tham số
- Sản phẩm liên quan
- Truy vấn
Công thức cấu trúc :
Mô tả Sản phẩm :
FSCI-Item |
Thông số kỹ thuật |
Kết quả |
Hình thức |
Dịch lỏng trong suốt không màu |
Có đủ điều kiện |
Nội dung |
≥97.0% |
0.975 |
Điểm sôi |
290℃ |
Có đủ điều kiện |
Chỉ số khúc xạ |
1.4260-1.4280 |
Có đủ điều kiện |
Thuộc tính và Cách sử dụng :
Một hợp chất organosilan đa năng và tuyệt vời - 3-Glycidoxypropyltrimethoxysilane (GPTMS). Một chất kết dính silan chức năng rộng,
Tính năng sản phẩm
3-Glycidoxypropyltrimethoxysilane (GPTMS) là một hợp chất organosilan có nhóm epoxy và nhóm silan. Cấu trúc phân tử đặc biệt này khiến GPTMS hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng sửa đổi vật liệu và xử lý bề mặt. Dưới đây là những đặc điểm chính của GPTMS:
1. Hiệu suất tăng cường bám dính xuất sắc: GPTMS có thể cải thiện hiệu quả sự bám dính giữa polymer hữu cơ và vật liệu vô cơ (như kính, kim loại và gốm sứ), và tăng đáng kể độ bền kết dính của vật liệu composite và lớp phủ.
2. Hiệu quả sửa đổi bề mặt xuất sắc: được sử dụng để thay đổi các đặc tính bề mặt của vật liệu nền để làm cho nó tương thích hơn với nhựa hữu cơ và lớp phủ.
3. Chất giao liên đa chức năng: hoạt động như một chất giao liên trong các công thức polymer hữu cơ-vô cơ hỗn hợp để cải thiện các đặc tính cơ học và khả năng chịu nhiệt.
4. Khả năng kháng hóa chất và thời tiết tuyệt vời: được sử dụng để bảo vệ lớp phủ và tăng độ bền, được ứng dụng rộng rãi trong các loại sơn ô tô, hàng hải và công nghiệp.
Các lĩnh vực ứng dụng
3-Glycidoxypropyltrimethoxysilane (GPTMS) được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
1. Chế tạo và gia cường vật liệu composite: Vật liệu nhựa gia cường bằng sợi thủy tinh (GFRP): làm chất kết dính để tạo liên kết hóa học giữa chất độn và keo nền, cải thiện tính cơ học, khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất của vật liệu composite.
Các vật liệu composite khác có chất độn: cải thiện sự tương thích giữa chất độn và keo và tăng cường hiệu suất tổng thể.
2. Chỉnh sửa lớp phủ và mực in:
Lớp phủ ô tô: tăng cường độ bám dính, khả năng chống mài mòn và kháng hóa chất của lớp phủ.
3. Lớp phủ công nghiệp và chống ăn mòn: cải thiện độ bền và khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.
4. Chuẩn bị keo dán và chất làm kín: cải thiện độ bám dính và khả năng chống nước: đặc biệt phù hợp cho các tình huống ứng dụng yêu cầu độ bền cao và khả năng kháng môi trường tuyệt vời.
5. Chức năng hóa bề mặt: kim loại, thủy tinh, gốm sứ và các bề mặt khác: tạo thành một lớp phim chức năng đồng đều để cải thiện khả năng chống nước hoặc chống ăn mòn.
Fscichem cam kết cung cấp các sản phẩm hóa chất chất lượng cao và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp cho khách hàng. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc nhu cầu nào về GPTMS hoặc các sản phẩm khác, xin vui lòng liên hệ với đội ngũ bán hàng và kỹ thuật của chúng tôi tại [email protected]. Chúng tôi mong được hợp tác với bạn để cùng nhau thúc đẩy sự phát triển của khoa học và công nghiệp.
Lưu trữ và vận chuyển:
Lưu trữ trong kho mát, khô. Tránh xa tia lửa và nguồn nhiệt. Tránh tiếp xúc trực tiếp với da
Quy cách đóng gói:
20KG/thùng, hoặc đóng gói tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.