2,4,6-Tri-(6-aminocaproic acid)-1,3,5-triazine CAS C
Tên hóa học : 2,4,6-Tri-(6-aminocaproic acid)-1,3,5-triazine
Tên đồng nghĩa :Hexanoic acid, 6,6,6-(1,3,5-triazine-2,4,6-triyltriimino)tris-;6,6',6"-(1,3,5-triazine-2,4,6-triyltriimino)trishexanoic;2,4,6-Tris(5-carboxypentylamino)-1,3,5-triazine
CAS No :80584-91-4
Công thức phân tử :C21H36N6O6
trọng lượng phân tử :468.55
EINECS Không :279-505-5
- Tham số
- Sản phẩm liên quan
- Truy vấn
Công thức cấu trúc :
Mô tả Sản phẩm :
mục |
Tiêu chuẩn |
Hình thức |
Bột trắng |
Nội dung hoạt chất % |
65.0±0.8 |
Giá trị axit ,mgKOH/g |
221~240 |
Hàm lượng chloride (PPM) |
≤130 |
Khả năng chống gỉ của vụn gang (1%) |
Cấp độ 0 |
Mật độ (20℃) g/cm3 |
1.26~1.32 |
Thuộc tính và Cách sử dụng :
1. Chỉnh sửa vật liệu polymer: cải thiện độ bền cơ học và khả năng kháng hóa chất
Là một phụ gia chức năng hoặc tác nhân tạo liên kết chéo, 2,4,6-tris(aminocaproic acid)-1,3,5-triazine có thể cải thiện độ bền cơ học, tính ổn định nhiệt và khả năng kháng hóa chất của polymer.
2. Giải pháp xử lý nước: loại bỏ hiệu quả kim loại nặng và ngăn ngừa ăn mòn
Làm chất tạo phức, nó có thể loại bỏ hiệu quả các ion kim loại nặng trong nước. Đồng thời, nó hoạt động như một chất ức chế ăn mòn trong nước tuần hoàn công nghiệp để kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
3. Dược phẩm và vật liệu sinh học: tăng cường tính kháng khuẩn và độ ổn định
Trong nghiên cứu và phát triển dược phẩm, hợp chất này phù hợp làm chất mang thuốc hoặc lớp phủ tương thích sinh học, và có thể cải thiện tính kháng khuẩn và độ ổn định của vật liệu y tế.
4. Lĩnh vực bôi trơn và chống ăn mòn: giảm mài mòn và ăn mòn
Là phụ gia dầu bôi trơn và chất ức chế ăn mòn kim loại, 2,4,6-tris(aminocaproic acid)-1,3,5-triazine sử dụng đặc tính hấp phụ bề mặt để hiệu quả giảm mài mòn và ăn mòn kim loại, cải thiện hiệu suất vận hành thiết bị và độ bền.
5. Công thức mỹ phẩm sáng tạo: tăng cường dưỡng ẩm và chống oxy hóa
Là nguyên liệu chức năng, 2,4,6-tris(aminocaproic acid)-1,3,5-triazine có thể显著 tăng cường hiệu quả dưỡng ẩm, khả năng chống oxy hóa và độ ổn định của sản phẩm chăm sóc da.
6. Ngành dệt may và da: Cải thiện độ chắc chắn và độ bền
Được sử dụng như một tác nhân giao liên hoặc chất hoàn tất, nó có thể cải thiện độ chắc chắn, khả năng chống nước và độ bền của vật liệu dệt may và da, đồng thời cải thiện tính kháng khuẩn và chống tĩnh điện của vật liệu.
7. Chỉnh sửa sơn cách điện dây ename polyester: cải thiện khả năng chịu nhiệt và hiệu suất cách điện
Khi dùng làm chất điều chỉnh, nó có thể cải thiện khả năng chịu nhiệt và tính cách điện của sơn cách điện dây enamel.
Điều kiện bảo quản: Nó nên được bảo quản theo cách kín khí trong điều kiện nhiệt độ thấp, khô ráo, mát mẻ và thông gió.
Đóng gói: Sản phẩm này được đóng gói trong thùng giấy 25kg, và cũng có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng